Câu tiếng Anh có từ “angst”
26 câu thật có từ angst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angst nghĩa là sự lo lắng. angst là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute but unspecific feeling of anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angst
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Despite some of the angst-ridden announcements made when the decision was handed down, the Supreme Court has not killed peer- to-peer systems.
Từ trong câu: angst, despite, ride, announcement, make, decision, hand, down
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angst trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ angst hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angst gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angst: So sánh nhất (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.