Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angst”

26 câu thật có từ angst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angst nghĩa là sự lo lắng. angst là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute but unspecific feeling of anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ angst

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In terms of predation the 'Vegetarian' is the most common form of critic, although there are also cultural norms which cause angst.

    Từ trong câu: angst, term, vegetarian, common, form, critic, although, cultural

    «Motivation and emotion/Book/2011/Animals and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117860 (bản sửa đổi 2341194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is this creativity which is ultimately shown to mature, through Angst and insight, into a firm and noble ethical purpose, namely, self-realization.

    Chính sự sáng tạo này cuối cùng đã được thể hiện để trưởng thành, thông qua nỗi lo lắng và sự sáng suốt, thành mục đích đạo đức vững chắc và cao quý, cụ thể là sự tự nhận thức.

    Từ trong câu: angst, creativity, ultimately, show, mature, insight, firm, noble

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250084 (bản sửa đổi 4621241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angst trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ angst hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angst gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angst: So sánh nhất (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.