Câu tiếng Anh có từ “angst”
26 câu thật có từ angst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angst nghĩa là sự lo lắng. angst là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute but unspecific feeling of anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angst
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My early teens were the worst - all that angst and stress.
Thời niên thiếu của tôi là khoảng thời gian tồi tệ nhất - tất cả những nỗi lo lắng và căng thẳng đó.
Từ trong câu: angst, early, teen, bad, stress
«Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, in his financial angst, he revealed to us the most secret principles of his business and his way of life.
Từ trong câu: angst, therefore, financial, reveal, secret, principle, business, way
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In terms of predation the 'Vegetarian' is the most common form of critic, although there are also cultural norms which cause angst.
Từ trong câu: angst, term, vegetarian, common, form, critic, although, cultural
«Motivation and emotion/Book/2011/Animals and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117860 (bản sửa đổi 2341194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Huge existential choices are now coupled with dread an angst, for such choices are some of the most important choices the individual can make.
Từ trong câu: angst, huge, choice, now, couple, dread, important, individual
«Søren Kierkegaard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25535 (bản sửa đổi 2189970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angst trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ angst hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angst gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angst: So sánh nhất (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.