Câu tiếng Anh có từ “agility”
116 câu thật có từ agility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agility nghĩa là sự nhanh nhẹn. agility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agility
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These techniques help improve strength, agility, and self-defense skills without using weapons.
Từ trong câu: agility, technique, help, improve, strength, self, defense, skill
«Sarit Sarak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168006 (bản sửa đổi 10979937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Singing opera required agility singing, high range, and dramatic expressions in singing.
Từ trong câu: agility, sing, opera, require, high, range, dramatic, expression
«History of Opera/Bel Canto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445158 (bản sửa đổi 4051351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He must preserve the agility of his body by continual exercise, in preparation for the next bull-fight season.
Từ trong câu: agility, preserve, body, continual, exercise, preparation, next, bull
Vicente Blasco Ibáñez, The Blood of the Arena. Nguồn: Project Gutenberg #33799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"What the ----?" he cried, springing out of bed with surprising agility for his years, and switching on the electric lights.
Từ trong câu: agility, cry, spring, out, bed, surprise, year, switch
Gabrielle E. Jackson, A Dixie School Girl. Nguồn: Project Gutenberg #25765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It also improves agility and balance, because the load lies closer to the center of mass of the person wearing it.
Từ trong câu: agility, improve, balance, because, load, lie, close, center
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king observed that skill in running was something to boast of, but if the youth would win the match he must display great agility.
Từ trong câu: agility, king, observe, skill, run, something, boast, youth
Thomas Bulfinch, Bulfinch's Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #4928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were gossiping over the dancers at the ball of the night before when one of them proclaimed her fancy for the agility and grace of the king above all others.
Từ trong câu: agility, gossip, dancer, ball, night, proclaim, fancy, grace
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feats of agility | 71 lần |
| surprising agility | 88 lần |
| amazing agility | 25 lần |
| incredible agility | 31 lần |
| marvellous agility | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agility trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ agility hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agility: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.