Câu tiếng Anh có từ “agility”
141 câu thật có từ agility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agility nghĩa là sự nhanh nhẹn. agility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agility
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The third factor in increasing agility has come about through an increasingly varied selection of clients.
Từ trong câu: agility, third, factor, increase, come, increasingly, varied, selection
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Preface/Development History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163515 (bản sửa đổi 3269111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The activity and the agility of the Basques is proverbial, in fact a proverb has grown out of it.
Từ trong câu: agility, proverbial, activity, fact, proverb, grow, out
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While agility can be seen as a means to an end, a number of approaches have been proposed to quantify agility.
Từ trong câu: agility, see, mean, end, number, approach, propose, quantify
«Introduction to Software Engineering/Process/Agile Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248577 (bản sửa đổi 3445676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Yes," said the Emperor knitting his brow, "by a miracle of agility, as we have just seen.
Từ trong câu: miracle, agility, knit, yes, emperor, see
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Further Revision: Ballroom dancing has been shown to increase agility and lengthen life.
Từ trong câu: ballroom, further, revision, dance, show, increase, agility, lengthen
«Editing Focus: Mixed Sentence Constructions», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng agility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feats of agility | 71 lần |
| surprising agility | 88 lần |
| amazing agility | 25 lần |
| incredible agility | 31 lần |
| marvellous agility | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agility trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ agility hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agility: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.