Câu tiếng Anh có từ “agility”
116 câu thật có từ agility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agility nghĩa là sự nhanh nhẹn. agility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agility
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Never sign up for an agility trial without practicing first, or you will undoubtedly lose.
Từ trong câu: agility, never, sign, up, trial, practice, first, undoubtedly
«Nintendogs/Walks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432510 (bản sửa đổi 3886378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Extremely hard to hit due to their high agility and will cast HURT.
Từ trong câu: agility, extremely, hard, hit, due, high, cast, hurt
«Dragon Quest/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433668 (bản sửa đổi 3927306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng agility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feats of agility | 71 lần |
| surprising agility | 88 lần |
| amazing agility | 25 lần |
| incredible agility | 31 lần |
| marvellous agility | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agility trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ agility hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agility: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.