Câu tiếng Anh có từ “agility”
142 câu thật có từ agility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agility nghĩa là sự nhanh nhẹn. agility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agility
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They exhibited strength and agility combined in the happiest proportions.
Từ trong câu: agility, exhibit, strength, combine, happy, proportion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A horn pipe match followed, in which the best dancers made up by agility for what was wanting in grace and elegance.
Từ trong câu: agility, horn, pipe, match, follow, best, dancer, make
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He ascended with remarkable agility the highest palms whose stems he could clasp.
Từ trong câu: stem, remarkable, agility, high
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Whoever came first to the goal and jumped with the greatest agility, obtained the prize.
Từ trong câu: prize, whoever, agility, come, first, goal, jump, great
John, 1765?-1824 Lemprière, A classical dictionary containing a copious account of all the proper names mentioned in ancient authors with tables of coins, weights, and measures used among the Greeks and Romans and a chronological table. Nguồn: Project Gutenberg #68769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feats of agility | 71 lần |
| surprising agility | 88 lần |
| amazing agility | 25 lần |
| incredible agility | 31 lần |
| marvellous agility | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agility trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ agility hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agility gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agility: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.