Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjacent”

174 câu thật có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjacent nghĩa là liền kề. adjacent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: nearest in space or position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adjacent

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A good view of the adjacent country may be had from the summit, particularly towards the east, south, and west.

    Từ trong câu: adjacent, good, view, country, summit, particularly, toward, east

    Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as morning dawned I crept from my kennel, that I might view the adjacent cottage and discover if I could remain in the habitation I had found.

    Từ trong câu: adjacent, soon, morning, view, cottage, discover, remain, habitation

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition, players may not play kicks, or kick from cushions into adjacent pockets.

    Từ trong câu: cushion, adjacent, addition, player, play, kick, pocket

    «Honolulu (pool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157527 (bản sửa đổi 10003086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In July, the moth may be disturbed from its food plant or adjacent herbage, or it may be seen resting on palings or fences.

    Từ trong câu: fence, adjacent, july, disturb, food, plant, see, rest

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The paucity of material from the mainland, adjacent to Dolphin Island, may be significant.

    Từ trong câu: dolphin, material, adjacent, island, significant

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four or five adjacent forks held what I may term the various ridge-poles.

    Từ trong câu: term, or, the, various, may, what, four, five

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Medium population & cost, with strategic management may contain, slow or prevent spread to adjacent area.

    Từ trong câu: strategic, medium, population, cost, management, contain, slow, prevent

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427585 (bản sửa đổi 4466977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adjacent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adjacent counties44 lần
adjacent islands150 lần
adjacent villages76 lần
adjacent vertices24 lần
adjacent districts39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjacent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjacent trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjacent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjacent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjacent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjacent: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.