Câu tiếng Anh có từ “adjacent”
173 câu thật có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjacent nghĩa là liền kề. adjacent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: nearest in space or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjacent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The mouths of the Orinoco and the adjacent shores of Paria were visited by him during his third voyage.
Từ trong câu: adjacent, mouth, shore, visit, third, voyage
Richard Henry, Sir Bonnycastle, Spanish America, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #51300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also road transportation services between the major towns and adjacent villages, which are operated by different types of vehicles.
Từ trong câu: adjacent, road, transportation, service, major, town, village, operate
«Micronations/List of already existing micronations/Republic of Somaliland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412514 (bản sửa đổi 4604697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hills around the adjacent country, which afforded a safe and distinct view, were occupied by the inhabitants of the country.
Từ trong câu: adjacent, hill, around, country, afford, safe, distinct, view
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjacent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adjacent counties | 44 lần |
| adjacent islands | 150 lần |
| adjacent villages | 76 lần |
| adjacent vertices | 24 lần |
| adjacent districts | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjacent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjacent trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjacent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjacent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjacent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjacent: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.