E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjacent”

158 câu thật có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjacent nghĩa là liền kề. adjacent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: nearest in space or position. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was a water-conduit in an adjacent field, which was faced with white stone, and hence the name.

    Từ trong câu: conduit, water, adjacent, field, face, white, stone, hence

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Place House, adjacent to the church, is a highly ornate Tudor building.

    Từ trong câu: ornate, place, house, adjacent, church, highly, build

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sort of steel which has been found where a burning coal seam had reduced and carbonized adjacent iron ore.

    Từ trong câu: carbonize, sort, steel, find, burn, coal, reduce, adjacent

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section X, Y, and Z. Nguồn: Project Gutenberg #670. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • An interesting test for the selectivity of any receiver is the reporting of the various groups of transmitters working on adjacent frequencies.

    Từ trong câu: selectivity, interest, test, report, various, group, transmitter, work

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 02», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415939 (bản sửa đổi 4611325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adjacent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • adjacent counties44 lần
  • adjacent islands150 lần
  • adjacent villages76 lần
  • adjacent vertices24 lần
  • adjacent districts39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjacent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjacent trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjacent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjacent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjacent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjacent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.