Câu tiếng Anh có từ “adjacent”
167 câu thật có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjacent nghĩa là liền kề. adjacent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: nearest in space or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjacent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Courtiers crowded his sick-room and the adjacent hall, longing for the moment when the breath would leave his body.
Từ trong câu: adjacent, crowd, sick, room, hall, long, moment, breath
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then a large canoe, filled with dusky forms, would shoot out from an adjacent island and pay us a flying visit.
Từ trong câu: adjacent, every, now, large, canoe, fill, form, shoot
W. D. Pitcairn, Two Years Among the Savages of New Guinea. With Introductory Notes on North Queensland.. Nguồn: Project Gutenberg #35583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nucleus once formed the matter adjacent would precipitate itself by gravitation upon the surface of the incipient world.
Từ trong câu: precipitate, nucleus, gravitation, incipient, once, form, matter, adjacent
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adjacent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adjacent counties | 44 lần |
| adjacent islands | 150 lần |
| adjacent villages | 76 lần |
| adjacent vertices | 24 lần |
| adjacent districts | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjacent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjacent trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ adjacent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjacent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjacent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjacent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjacent: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.