Câu tiếng Anh có từ “acre”
215 câu thật có từ acre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acre nghĩa là mẫu Anh. acre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acre
Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)
A good wheat from the farmer’s point, of view is one that will year by year give him a good monetary return per acre.
Từ trong câu: monetary, good, wheat, point, view, year, give, return
T. B. Wood, The Story of a Loaf of Bread. Nguồn: Project Gutenberg #52824. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the company encourages the conservation of woodland by the settlers, advising them to keep in timber from five to ten acres for each farm.
Từ trong câu: conservation, moreover, company, encourage, settler, advise, keep, five
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Measurements of distance were standardized to twelve inches to a foot, three feet to a yard, and so forth up to an acre of land.
Từ trong câu: standardize, measurement, distance, twelve, inch, foot, yard, forth
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The grapes grown upon the several soils vary somewhat as to quantity per acre, as to flavor and sugar content and as to shipping quality.
Từ trong câu: grape, shipping, grow, several, soil, vary, somewhat, quantity
U. P. Hedrick, The grapes of New York. Nguồn: Project Gutenberg #45978. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The July grasses must be looked for in corners and out-of-the-way places, and not in the broad acres--the scythe has taken them there.
Từ trong câu: scythe, july, grass, look, corner, out, way, place
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acre trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ acre hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.