Câu tiếng Anh có từ “ache”
209 câu thật có từ ache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ache nghĩa là đau nhức. ache là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ache
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sleeve of his right arm was red and wet, and there was a dull, slow aching in his bosom.
Từ trong câu: ache, sleeve, right, arm, red, wet, dull, slow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Out in the back-yard, where a longer day of sunshine dwelt, there were many other flowers, and notably a bed of geraniums which literally made the eye ache.
Từ trong câu: ache, out, back, yard, long, day, sunshine, many
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was that aching love which mothers feel in his breast for her, as though his heart were physically wrenched.
Từ trong câu: physically, wrench, ache, love, mother, feel, breast, though
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From a heart-ache to a Roman rain there were few importunate pains the great church did not help him to forget.
Từ trong câu: pain, heart, ache, rain, great, church, help, forget
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were five lame middle fingers aching from the pressure of brass thimbles, and five forefingers pricked wkh needle marks, but there were no complaints.
Có năm ngón giữa què quặt đau nhức vì áp lực của những chiếc đê bằng đồng, và năm ngón trỏ chọc vào vết kim tiêm, nhưng không có lời phàn nàn nào.
Từ trong câu: needle, complaint, lame, brass, ache, five, middle, finger
Kate Douglas Smith Wiggin, The quilt of happiness; Creeping Jenny; and other New England stories. Nguồn: Project Gutenberg #69395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are practitioners who profess to cure the tooth-ache instantaneously, and people worthy of credit have assured me they succeed in doing so.
Từ trong câu: instantaneously, practitioner, profess, cure, tooth, ache, people, worthy
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ache trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ ache hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ache: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.