Câu tiếng Anh có từ “ache”
163 câu thật có từ ache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ache nghĩa là đau nhức. ache là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ache
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You’ll also probably notice that aches and pains start to disappear.
Từ trong câu: ache, probably, notice, pain, start, disappear
«English-Hanzi/Yoga improves your flexibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381868 (bản sửa đổi 3379132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will that baleful vision never vanish from my aching sight?
Từ trong câu: vanish, ache, vision, never, sight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There the driver will sometimes cruelly leave them, when, after his arm aches in using the whip, he finds the animal cannot rise.
Từ trong câu: cruelly, ache, driver, sometimes, leave, arm, use, whip
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course it is: a day's chopping will earn you sore wrists and aching arms, but a fine appetite and the soundest of sleep.
Từ trong câu: sore, wrist, ache, chop, course, earn, arm, fine
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Violent exercise will only make the muscles weaker and cause a more severe ache, and possibly a severe injury, by wrenching them.
Từ trong câu: violent, exercise, muscle, severe, possibly, injury, wrench, weak
Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ache trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ ache hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ache: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.