Câu tiếng Anh có từ “ache”
213 câu thật có từ ache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ache nghĩa là đau nhức. ache là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel physical pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ache
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What do aching feet, a falling apple, and the orbit of the Moon have in common?
Từ trong câu: ache, foot, fall, apple, orbit, moon, common
«Newton’s Universal Law of Gravitation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
When we think of the sufferings of these hundreds of poor innocent children, do not our hearts ache with sadness for them?
Từ trong câu: ache, sadness, think, suffering, poor, innocent, child, heart
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How is the detestable head-ache that Lady Eltondale told me prevented your accompanying her there?"
Làm thế nào mà cơn đau đầu kinh tởm mà phu nhân Eltondale nói với tôi lại ngăn cản việc anh đi cùng cô ấy tới đó?”
Từ trong câu: detestable, head, ache, lady, tell, prevent, accompany
Madame, 1790?-1881 Panache, Manners: A Novel, Vol 3. Nguồn: Project Gutenberg #40160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who was it had always on hand the convenient stomach-ache, or headache, or toothache, to work on parental tenderness?
Từ trong câu: convenient, toothache, parental, tenderness, ache, always, hand, stomach
Fanny Fern, A New Story Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #66655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ache trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ ache hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ache: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.