Câu tiếng Anh có từ “weakly”
139 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weakly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This can make trees grow weakly, die, or stop new seeds from growing.
Từ trong câu: weakly, make, tree, grow, die, stop, new, seed
«Eucalyptus camaldulensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258921 (bản sửa đổi 10975493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The synapses can be "trained" to react strongly, weakly, anywhere in between, or not at all.
Từ trong câu: weakly, train, react, strongly, anywhere
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Brain and Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54785 (bản sửa đổi 3694586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Weakly-typed languages are convenient, but in some unusual cases they can turn around and bite.
Từ trong câu: weakly, type, language, convenient, unusual, case, turn, around
«An Awk Primer/Search Patterns (2)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168694 (bản sửa đổi 4597480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Harry refuses, weakly arguing that Black cannot be using the tunnels.
Từ trong câu: weakly, refuse, argue, black, can, use, tunnel
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Ron Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35919 (bản sửa đổi 4375110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mother was rather a weakly woman; she didn't feel as though she could farm it for a living.
Từ trong câu: weakly, mother, rather, woman, feel, though, farm, live
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I really can't now," said Corey weakly.
Từ trong câu: weakly, really, now
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The appearance was so ghastly by the weakly lamp-glimmer that she could not bear to look at it—the first unpleasant feature of her visit.
Từ trong câu: weakly, unpleasant, feature, appearance, lamp, bear, look, first
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With this strong children could get along well, but there were many weakly ones, and these waned and waned till the baby funerals became pathetically frequent.
Từ trong câu: weakly, strong, child, get, well, many, one, wane
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weakly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weakly garrisoned | 24 lần |
| weakly locally | 25 lần |
| weakly typed | 19 lần |
| weakly manned | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.