Câu tiếng Anh có từ “weakly”
117 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weakly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He answered her weakly, “Nothing, dear, nothing,” and she caught him to her, and turned and half carried him into the house.
Từ trong câu: weakly, answer, nothing, dear, catch, turn, half, carry
Upton Sinclair, King Midas: a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #4923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weakly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weakly garrisoned | 24 lần |
| weakly locally | 25 lần |
| weakly typed | 19 lần |
| weakly manned | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.