Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weakly”

141 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weakly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I've been an awful nuisance here," he whispered, weakly, as his chum bent over him.

    “Tôi là một mối phiền toái khủng khiếp ở đây,” anh thì thầm, yếu ớt, khi người bạn cúi xuống anh.

    Từ trong câu: weakly, awful, nuisance, whisper, bend

    H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let me be brief: I did not mean thus weakly to complain—I to whom heaven has given so many blessings!

    Từ trong câu: weakly, let, brief, mean, thus, complain, heaven, give

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In modern Continental Europe, both these tendencies have been rather weakly developed.

    Từ trong câu: continental, weakly, modern, tendency, rather, develop

    Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weakly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weakly garrisoned24 lần
weakly locally25 lần
weakly typed19 lần
weakly manned22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.