Câu tiếng Anh có từ “weakly”
133 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weakly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The detected rascal dropped weakly into the chair whose back he had been holding.
Từ trong câu: weakly, detect, drop, chair, back, hold
Allen Chapman, The Radio Boys' First Wireless; Or, Winning the Ferberton Prize. Nguồn: Project Gutenberg #7899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was she in whose behalf he had weakly lowered himself to plead to his own cast-off slave for extenuating evidences!
Từ trong câu: weakly, behalf, low, himself, plead, cast, off, slave
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the lame and weakly, although weighed down by the heavy burthen which they carried, exerted their remaining strength to make a bold appearance.
Từ trong câu: remaining, weakly, lame, weigh, bold, exert, even, although
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those neighbours had much for which to thank the weakly colony, to whom in time of stress they had given little or no assistance.
Từ trong câu: neighbour, stress, weakly, neighbor, much, thank, colony, time
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The warmth of the sun revived him, and he crawled weakly to a bush on which grew luscious plums, ate his fill and slept.
Từ trong câu: revive, warmth, plum, weakly, sun, crawl, bush, grow
Ella M. Scrymsour, The Perfect World: A romance of strange people and strange places. Nguồn: Project Gutenberg #61028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weakly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weakly garrisoned | 24 lần |
| weakly locally | 25 lần |
| weakly typed | 19 lần |
| weakly manned | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.