Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weakly”

141 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weakly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was Bill trying weakly to haul himself over the edge of the top.

    Từ trong câu: weakly, bill, try, himself, edge, top

    James Barnes, Yankee Ships and Yankee Sailors: Tales of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #36136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this strong children could get along well, but there were many weakly ones, and these waned and waned till the baby funerals became pathetically frequent.

    Từ trong câu: weakly, strong, child, get, well, many, one, wane

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no words to describe how foolishly and weakly he had acted.

    Từ trong câu: foolishly, weakly, word, describe, act

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The United States is a weakly pluralistic society- there is a great deal of individual variation and a high number of subcultures.

    Từ trong câu: subculture, unite, state, weakly, society, great, deal, individual

    «IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Levels of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23099 (bản sửa đổi 1906628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng weakly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weakly garrisoned24 lần
weakly locally25 lần
weakly typed19 lần
weakly manned22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.