Câu tiếng Anh có từ “weakly”
141 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weakly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One might advance non-elephant pieces into weakly defended territory, setting up a trap attack or goal attack.
Từ trong câu: weakly, advance, non, elephant, piece, defend, territory, set
«Arimaa/Lone Elephant Attacks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52393 (bản sửa đổi 4536718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stoves attached within cabinets may be a hazard if the cabinets themselves are weakly attached to the building structure.
Từ trong câu: weakly, stove, attach, cabinet, hazard, themselves, build, structure
«Do-It-Yourself/Household seismic safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213091 (bản sửa đổi 4646925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Exposing a lot of weakly clustered functions on the root class may make grasping the abstraction embodied by it harder.
Từ trong câu: weakly, expose, lot, cluster, function, root, class, make
«Software Design/Code smells/Object access chain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=257314 (bản sửa đổi 2141829). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I feared how it might be when, nine years ago, your boy was born, and you gave him up so weakly.
Từ trong câu: weakly, fear, nine, year, ago, boy, bear, give
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neglect (it is supposed) may irritate and thus invite his visits, and the aged and weakly sometimes balance risks and stay at home.
Từ trong câu: weakly, neglect, suppose, irritate, thus, invite, visit, age
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 18. Nguồn: Project Gutenberg #31557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weakly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weakly garrisoned | 24 lần |
| weakly locally | 25 lần |
| weakly typed | 19 lần |
| weakly manned | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.