E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weakly”

116 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weakly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Without this your motor will most likely not work or will just spin weakly.

    Từ trong câu: weakly, motor, likely, work, spin

    «Arduino/Motor Control/DCMotors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138016 (bản sửa đổi 1711634). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A Weakly typed language will allow such operations.

    Từ trong câu: weakly, type, language, allow, operation

    «Programming Languages/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40770 (bản sửa đổi 4620722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But whether in adopting this measure we are madly active, or weakly passive, or pusillanimously panic struck, the effects will be the same.

    Từ trong câu: panic, passive, weakly, active, adopt, whether, measure, strike

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Such, therefore, as indulge their lust in such untimely fruition will have very weakly children?"

    Từ trong câu: fruition, indulge, lust, weakly, therefore, child

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weakly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weakly garrisoned24 lần
weakly locally25 lần
weakly typed19 lần
weakly manned22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.