Câu tiếng Anh có từ “weakly”
141 câu thật có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weakly nghĩa là yếu đuối. weakly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a weak or feeble manner or to a minor degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weakly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As the language is weakly typed, it must guess.
Từ trong câu: weakly, language, type, guess
«Mathematics with Python and Ruby/Whole numbers in Python», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263784 (bản sửa đổi 3676347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lord Sheffield merely replies, somewhat weakly it must be said, that his friend never intended the words to be taken literally.
Từ trong câu: weakly, merely, reply, somewhat, friend, never, intend, word
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hulings,” he articulated, sinking weakly on a chair, “we must save her.
Từ trong câu: articulate, weakly, sink, chair, save
Joseph Hergesheimer, Tubal Cain. Nguồn: Project Gutenberg #52558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weakly, and such as are inclined to scour, must be kept on dry fodder, and have peas and beans given them to strengthen them.
Từ trong câu: pea, strengthen, dry, incline, weakly, bean, keep, give
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weakly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weakly garrisoned | 24 lần |
| weakly locally | 25 lần |
| weakly typed | 19 lần |
| weakly manned | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ weakly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weakly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakly: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.