Câu tiếng Anh có từ “washtub”
33 câu thật có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: washtub nghĩa là bồn rửa mặt. washtub là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tub in which clothes or linens can be washed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ washtub
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
'Tis my belief they 've never been near water since they left the washtub.'
Từ trong câu: washtub, belief, have, never, near, water, since, leave
Herbert Strang, The Blue Raider: A Tale of Adventure in the Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-day I borrowed a washtub from a native and washed my clothes.
Từ trong câu: washtub, day, borrow, native, wash, clothes
Lawrence Van Alstyne, Diary of an Enlisted Man. Nguồn: Project Gutenberg #40890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes she gave cheer to mothers busy over the washtub.
Từ trong câu: washtub, sometimes, give, cheer, mother, busy
Benjamin Griffith Brawley, A Social History of the American Negro Being a History of the Negro Problem in the United States. Including A History and Study of the Republic of Liberia. Nguồn: Project Gutenberg #12101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They didn't even offer me a washtub, dear,” he confessed.
Từ trong câu: washtub, even, offer, dear, confess
E. Phillips Oppenheim, The Zeppelin's Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This stirred his imagination to such a pitch that he commanded Jane to bring up the matutinal washtub to his bedroom.
Từ trong câu: washtub, stir, imagination, pitch, command, bring, up, bedroom
William John Locke, The Fortunate Youth. Nguồn: Project Gutenberg #4379. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Without interrupting her work, and later as she toiled, at her washtub, the good woman launched forth in lengthy praise of Hugo.
Không làm gián đoạn công việc của mình, và sau đó khi đang làm việc cật lực bên bồn giặt, người phụ nữ tốt bụng này đã dài dòng khen ngợi Hugo.
Từ trong câu: washtub, interrupt, work, late, toil, good, woman, launch
George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it chanced a washtub filled with pink lemonade that had been prepared for the thirsty crowds stood directly in the lad's path.
Từ trong câu: washtub, chance, fill, pink, lemonade, prepare, thirsty, crowd
Edgar B. P. Darlington, The Circus Boys Across the Continent; Or, Winning New Laurels on the Tanbark. Nguồn: Project Gutenberg #2475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they were finely taken down when they got back, for the women shot holes in the kegs, and caught the whiskey in a washtub.
Từ trong câu: washtub, finely, take, down, get, back, woman, shot
Joanna E. Wood, Judith Moore; or, Fashioning a Pipe. Nguồn: Project Gutenberg #58876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ washtub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ washtub trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ washtub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ washtub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ washtub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ washtub: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.