Câu tiếng Anh có từ “washtub”
33 câu thật có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: washtub nghĩa là bồn rửa mặt. washtub là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tub in which clothes or linens can be washed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ washtub
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
'Tis my belief they 've never been near water since they left the washtub.'
Từ trong câu: washtub, belief, have, never, near, water, since, leave
Herbert Strang, The Blue Raider: A Tale of Adventure in the Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There seemed nothing incongruous in repeating it above a washtub, either!
Từ trong câu: washtub, seem, nothing, incongruous, repeat, above, either
Alice Calhoun Haines, The Luck of the Dudley Grahams As Related in Extracts from Elizabeth Graham's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #57301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They didn't even offer me a washtub, dear,” he confessed.
Từ trong câu: washtub, even, offer, dear, confess
E. Phillips Oppenheim, The Zeppelin's Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And as for a dozen sets of underclothes, that won't wear once they see the washtub, they look foolish to me.
Từ trong câu: washtub, dozen, set, wear, once, see, look, foolish
Florence Morse Kingsley, And So They Were Married. Nguồn: Project Gutenberg #38490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't you get out," Dr. Sanford said, "until you have had enough of the washtub to last you for five years."
Từ trong câu: washtub, get, out, dr, until, enough, last, five
Arlo Bates, Patty's Perversities. Nguồn: Project Gutenberg #48396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What Mrs. Shannon will say when she sees her two washtubs floating off like that, I don't know," sighed Henrietta, after they were all ashore.
Từ trong câu: washtub, mr, see, float, off, like, know, sigh
Margaret Penrose, The Radio Girls on Station Island: The wireless from the steam yacht. Nguồn: Project Gutenberg #69317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ washtub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ washtub trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ washtub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ washtub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ washtub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ washtub: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.