Câu tiếng Anh có từ “washtub”
33 câu thật có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: washtub nghĩa là bồn rửa mặt. washtub là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tub in which clothes or linens can be washed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ washtub
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The blouse was slightly old-fashioned in make, and looked as if it had often visited the washtub.
Chiếc áo có kiểu dáng hơi lỗi thời và trông như thể nó thường xuyên ghé vào bồn giặt.
Từ trong câu: washtub, slightly, old, fashion, make, look, often, visit
L. T. Meade, Girls New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #45659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The older girl had turned back to the washtub, but another exclamation as excited as the first brought her whirling about.
Từ trong câu: washtub, old, girl, turn, back, another, excite, first
Grace May North, Dixie Martin, the Girl of Woodford's Cañon. Nguồn: Project Gutenberg #46871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it chanced a washtub filled with pink lemonade that had been prepared for the thirsty crowds stood directly in the lad's path.
Từ trong câu: washtub, chance, fill, pink, lemonade, prepare, thirsty, crowd
Edgar B. P. Darlington, The Circus Boys Across the Continent; Or, Winning New Laurels on the Tanbark. Nguồn: Project Gutenberg #2475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ washtub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ washtub trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ washtub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ washtub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ washtub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ washtub: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.