Câu tiếng Anh có từ “washtub”
33 câu thật có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: washtub nghĩa là bồn rửa mặt. washtub là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tub in which clothes or linens can be washed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ washtub
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The visitor called early in the morning of the following day, and found Addie bent over her washtubs in the back yard.
Từ trong câu: washtub, visitor, call, early, morning, follow, day, find
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ washtub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ washtub trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ washtub hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ washtub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ washtub gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ washtub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ washtub: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.