Câu tiếng Anh có từ “was”
200 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ was
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I had no intention of telling him it was because of the wallpaper—he would make fun of me.
Từ trong câu: was, him, because, intention, fun, tell, make
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A pity," said Frederick Pilcher, "for I was hoping that you would ask me to be your best man at the wedding."
Từ trong câu: was, man, pity, wed, would, wedding, say, for
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Good sir, I would look into this matter further. The man has said his deed was but lamely proved. Tell me what thou knowest.”
Từ trong câu: was, this, look, man, be, further, what, have
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The conception of the child was entirely her own fault, she insisted, and De Prade would never get a divorce.
Từ trong câu: insist, was, fault, never, be, conception, would, divorce
Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a strange relationship, she supposed, and who would believe it?
Từ trong câu: believe, suppose, was, strange, would, relationship
Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, of course, like every soldier in that region, was volubly sure they would not.
Từ trong câu: soldier, every, course, was, in, not, be, he
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sense of lastingness was gone from her and every moment with Harney would now be ringed with doubt.
Từ trong câu: every, moment, ring, was, now, sense, be, doubt
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The time was now ten past seven and he would have to make a final decision very soon.
Từ trong câu: time, soon, ten, and, decision, now, the, was
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ was
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.