E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “was”

70 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In one group about the fire an elderly man was relating the history of the tribe to a circle of youthful faces.

    Từ trong câu: was, the, an, youthful, fire, of, man, history

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finding the "Big Blue" was a better mill stream, he moved his stakes and drove them deep for a permanent home on its banks.

    Từ trong câu: was, mill, on, stream, its, finding, they, deep

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was designed by San Micheli, but is not altogether in keeping with its Gothic surroundings, being essentially classic in its plan and execution.

    Từ trong câu: was, plan, not, being, its, is, classic, altogether

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The conception of the child was entirely her own fault, she insisted, and De Prade would never get a divorce.

    Từ trong câu: insist, was, fault, never, be, conception, would, divorce

    Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The king changed his name, which was formerly Agradatus, to that of this river.

    Từ trong câu: formerly, which, river, was, this, he, to, change

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ was

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.