Câu tiếng Anh có từ “was”
287 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ was
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This Vico walk was one of the loveliest we enjoyed in the island.
Từ trong câu: was, lovely, walk, in, one, we, this, enjoy
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was perhaps the most conceited song that any animal ever composed.
Từ trong câu: song, was, the, ever, be, perhaps, any, compose
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The earliest indication I had of this was a low moaning cry from the depth of the recess.
Từ trong câu: recess, was, low, early, depth, cry, indication
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was shown that the greatest losses were not due to the spectacular accidents, but to everyday causes.
Từ trong câu: spectacular, was, the, not, loss, were, accident, be
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the other part of you, the part that was transacting business, so to speak--that wasn't in the least alarmed.
Từ trong câu: so, but, was, to, business, alarm, part, least
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I believe they did the best to make a good cure, but it was a long and painful one.
Từ trong câu: good, believe, but, did, was, one, painful, long
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ was
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.