E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “was”

160 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ was

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This Vico walk was one of the loveliest we enjoyed in the island.

    Từ trong câu: was, lovely, walk, in, one, we, this, enjoy

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was another officer that closed right in behind them.

    Từ trong câu: was, closed, officer, another, close, they, them, right

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as bright and beautiful as night could be.

    Từ trong câu: was, night, beautiful, could, as, bright, it

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sea was cold day and night: but it was colder at night.

    Từ trong câu: but, was, night, day, cold, sea

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a poor black man (I often see him about).

    Từ trong câu: man, was, poor, see, about, he, him, black

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feeling that Peter was on his way back, the Neverland had again woke into life.

    Từ trong câu: again, wake, was, the, feel, be, he, feeling

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had a friend who was in his hands once, and she says he is just like John and my brother, only more so!

    Từ trong câu: only, brother, who, was, once, just, more, like

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ was

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.