Câu tiếng Anh có từ “was”
70 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ was
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Abbot Gasquet, in his “English Monastic Life,” says:--“Day after day for centuries, the Cloister was the centre of the activity of the religious establishment.
Từ trong câu: was, after, century, day, of, cloister, centre, activity
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ was
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.