Câu tiếng Anh có từ “was”
287 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ was
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Time was when the different kinds of created things were thought to be severed by impassable barriers.
Từ trong câu: was, barrier, create, think, thought, to, when, different
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was designed by San Micheli, but is not altogether in keeping with its Gothic surroundings, being essentially classic in its plan and execution.
Từ trong câu: was, plan, not, being, its, is, classic, altogether
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That was said by a great wit, I mean the good Americans; but we are all good; you’ll see that for yourself.
Từ trong câu: good, was, yourself, see, we, wit, all, are
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She contemplated Pete's man-subduing eyes and noted that wealth and prosperity was indicated by his clothes.
Từ trong câu: wealth, clothes, was, prosperity, note, eye, by, indicate
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was headed by a number of men with hatchets, and attired in odd-looking garments.
Từ trong câu: garment, look, of, man, was, number, head, by
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ was
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.