Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “was”

287 câu thật có từ was hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: was nghĩa là đã là, đã ở (quá khứ đơn V2 của động từ be cho chủ ngữ I, he, she, it và danh từ số ít). was là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: first and third person singular past of be; used for past states or with V-ing/V3. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ was

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, it was hardly morning, and I might reasonably hope to arrive by night.

    Từ trong câu: however, was, night, be, to, reasonably, might, hope

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a long pause, which the inner devils filled with strident laughter; then May freed herself from his arms and stood up.

    Từ trong câu: fill, was, stand, the, laughter, which, and, herself

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next morning his father was so much stronger that Diamond thought he might go and ask Mr. Raymond to take him to see Nanny.

    Từ trong câu: so, was, think, father, go, mr, much, diamond

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ was

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ was trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ was hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ was xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ was gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ was?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ was: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.