Câu tiếng Anh có từ “verbal”
185 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbal
Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)
The aversion to them which he expressed showed thus early an innate disposition to rebel against empty verbal reasoning.
Từ trong câu: innate, express, show, thus, early, disposition, rebel, empty
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, Georgian case morphology (that is, the declension of nouns using case marks) does not always coincide with verbal alignment.
Từ trong câu: morphology, however, case, noun, use, mark, always, coincide
«Georgian/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263447 (bản sửa đổi 4285898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In that tongue, however, this placement is not applicable to every noun, but only after certain definite verbal forms, especially in negative expressions.
Từ trong câu: placement, tongue, however, applicable, every, noun, certain, definite
Daniel G. Brinton, The Philosophic Grammar of American Languages, as Set Forth by Wilhelm von Humboldt With the Translation of an Unpublished Memoir by Him on the American Verb. Nguồn: Project Gutenberg #36646. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
ETS believes that reading comprehension is superior to antonyms and other single-word questions as an assessment of verbal competence.
Từ trong câu: antonym, believe, read, comprehension, superior, single, word, question
«GRE/Verbal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123543 (bản sửa đổi 2684146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are truths, the knowledge of which is so intimately connected with our own personality, that the material for complete formal proof eludes verbal statement.
Từ trong câu: elude, truth, knowledge, connect, personality, material, complete, formal
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verbal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proces verbal | 73 lần |
| verbal cues | 46 lần |
| verbal communication | 237 lần |
| non verbal | 239 lần |
| verbal aggression | 33 lần |
| verbal abuse | 82 lần |
| verbal message | 215 lần |
| verbal fluency | 26 lần |
| verbal noun | 27 lần |
| verbal agreement | 63 lần |
| verbal persuasion | 32 lần |
| verbal alterations | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (30 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.