E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unafraid”

47 câu thật có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unafraid nghĩa là không sợ hãi. unafraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: oblivious of dangers or perils or calmly resolute in facing them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unafraid

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He was ridiculed, he was threatened, he was persecuted, but he went on unafraid.

    Từ trong câu: unafraid, threaten, persecute, go

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went about Sicily, where a price was set on his head, unarmed and unafraid.

    Từ trong câu: unafraid, go, price, set, head

    Maud Howe Elliott, Sicily in Shadow and in Sun: The Earthquake and the American Relief Work. Nguồn: Project Gutenberg #58455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a pleasing sight, a friendly one to him, and he now felt unawed and unafraid.

    Đó là một cảnh tượng dễ chịu, thân thiện với anh, và bây giờ anh cảm thấy không sợ hãi và không sợ hãi.

    Từ trong câu: unafraid, please, sight, friendly, now, feel

    Joseph A. Altsheler, The Riflemen of the Ohio: A Story of the Early Days along "The Beautiful River". Nguồn: Project Gutenberg #25998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the presence of the troops, the guards had no terrors for the miners, and even the children were unafraid.

    Từ trong câu: unafraid, presence, troop, guard, terror, even, child

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Donna, proud, scornful, unafraid in the knowledge that she was an honorable wife, deemed it beneath her dignity to reply.

    Từ trong câu: unafraid, proud, scornful, knowledge, honorable, wife, deem, beneath

    Peter B. Kyne, The Long Chance. Nguồn: Project Gutenberg #6115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must have had a nest near by, for it was fierce in its anger at his intrusion and seemed quite unafraid.

    Từ trong câu: unafraid, nest, near, fierce, anger, intrusion, seem, quite

    Cornelia Meigs, The Island of Appledore. Nguồn: Project Gutenberg #57976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the picture had really converted him into a friend and admirer, unafraid now that there was no longer reason to suspect matrimonial designs.

    Có lẽ bức ảnh đã thực sự biến anh thành một người bạn và một người ngưỡng mộ, giờ đây không còn sợ hãi rằng không còn lý do gì để nghi ngờ những kế hoạch hôn nhân nữa.

    Từ trong câu: unafraid, perhaps, picture, really, convert, friend, now, long

    David Graham Phillips, White Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not that the people are over-earnest, but that they like something strong, love to be stirred and moved, and are recklessly unafraid of the vertigoes of thought.

    Từ trong câu: unafraid, people, earnest, like, something, strong, love, stir

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luna is certainly one who thinks differently from most, and is unafraid to display that difference.

    Luna chắc chắn là người có suy nghĩ khác biệt với hầu hết mọi người và không ngại thể hiện sự khác biệt đó.

    Từ trong câu: differently, certainly, unafraid, think, display, difference

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Luna Lovegood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37210 (bản sửa đổi 4483536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unafraid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unafraid trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unafraid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unafraid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unafraid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unafraid: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.