Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unafraid”

48 câu thật có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unafraid nghĩa là không sợ hãi. unafraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: oblivious of dangers or perils or calmly resolute in facing them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unafraid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Perhaps the picture had really converted him into a friend and admirer, unafraid now that there was no longer reason to suspect matrimonial designs.

    Có lẽ bức ảnh đã thực sự biến anh thành một người bạn và một người ngưỡng mộ, giờ đây không còn sợ hãi rằng không còn lý do gì để nghi ngờ những kế hoạch hôn nhân nữa.

    Từ trong câu: unafraid, perhaps, picture, really, convert, friend, now, long

    David Graham Phillips, White Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All her life she had walked unafraid and inviolate, protected by her social position, the over-zealous solicitude of the family, and her own purity.

    Từ trong câu: unafraid, life, walk, protect, social, position, family, purity

    Alice Caldwell Hegan Rice, Quin. Nguồn: Project Gutenberg #20033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, U-Chu-Ka, little brown one, if we only had not taught you to have confidence in humans—to come unafraid when we whistled!

    Từ trong câu: unafraid, little, brown, teach, confidence, human, come, whistle

    Emma-Lindsay Squier, The wild heart. Nguồn: Project Gutenberg #77766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thomas Wentworth Higginson, defiant and unafraid, stuck by John Brown to the end, befriending his family, hoping to rescue him as he had rescued fugitive slaves.

    Từ trong câu: unafraid, stick, brown, end, family, hope, rescue, slave

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crew thought that he seemed unafraid by what had just happened, and calmly started to wash himself on deck.

    Từ trong câu: calmly, unafraid, crew, think, seem, happen, start, wash

    «Ship's cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523360 (bản sửa đổi 10562730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unafraid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unafraid trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unafraid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unafraid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unafraid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unafraid: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.