Câu tiếng Anh có từ “unafraid”
47 câu thật có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unafraid nghĩa là không sợ hãi. unafraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: oblivious of dangers or perils or calmly resolute in facing them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unafraid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Men unafraid; men not afraid of fever or sudden death; not afraid to tell the truth--even to you.
Từ trong câu: unafraid, man, afraid, fever, sudden, death, tell, truth
Richard Harding Davis, The Lost Road. Nguồn: Project Gutenberg #2283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, U-Chu-Ka, little brown one, if we only had not taught you to have confidence in humans—to come unafraid when we whistled!
Từ trong câu: unafraid, little, brown, teach, confidence, human, come, whistle
Emma-Lindsay Squier, The wild heart. Nguồn: Project Gutenberg #77766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not that the people are over-earnest, but that they like something strong, love to be stirred and moved, and are recklessly unafraid of the vertigoes of thought.
Từ trong câu: unafraid, people, earnest, like, something, strong, love, stir
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unafraid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unafraid trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unafraid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unafraid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unafraid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unafraid: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.