Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unafraid”

48 câu thật có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unafraid nghĩa là không sợ hãi. unafraid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: oblivious of dangers or perils or calmly resolute in facing them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unafraid

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Even though their powers may be limited, the shades are unafraid – Voldemort can no longer harm them, though he apparently fears them.

    Từ trong câu: unafraid, even, though, power, limit, shade, long, harm

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 34», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83389 (bản sửa đổi 4114358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unafraid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unafraid trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ unafraid hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unafraid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unafraid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unafraid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unafraid: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.