Câu tiếng Anh có từ “ultimately”
321 câu thật có từ ultimately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ultimately nghĩa là cuối cùng. ultimately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as the end result of a succession or process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ultimately
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
God has created man, soul and ultimately man's body, in his own image.
Từ trong câu: god, ultimately, create, man, soul, body, image
«Good and Evil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112502 (bản sửa đổi 956916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hey, Ultimately travel motivation is a multidimensional concept that has been proposed by many researchers.
Từ trong câu: hey, ultimately, travel, motivation, concept, propose, many, researcher
«Motivation and emotion/Book/2015/Travel motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201360 (bản sửa đổi 2781620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So ultimately, you could say we were trying to help him retain the patriotic image he has worked to hard to present.
Từ trong câu: patriotic, ultimately, try, help, retain, image, work, hard
«Creator of website satirizing Glenn Beck on winning domain name case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143895 (bản sửa đổi 4816328). · English Wikinews · CC BY 2.5
This may not ultimately be the solution, but after establishing the component parts and thinking analytically, you have provided at least one viable solution.
Từ trong câu: viable, ultimately, solution, establish, component, part, think, provide
«Analytical Thinking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
“How miserably cross I look!” she must often have whispered to herself; and ultimately have fancied herself so, by a sense of inevitable doom.
Từ trong câu: cross, doom, sense, inevitable, often, ultimately, fancy, look
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where his adventure ultimately led him we have already seen.
Từ trong câu: already, lead, where, see, we, he, him, ultimately
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For, throughout our past reasonings about art, we have always found that nothing could be good, or useful, or ultimately pleasurable, which was untrue.
Từ trong câu: pleasurable, throughout, past, art, always, find, nothing, good
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ultimately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ultimately leads | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ultimately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ultimately trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ ultimately hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ultimately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ultimately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ultimately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ultimately: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.