E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ultimately”

295 câu thật có từ ultimately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ultimately nghĩa là cuối cùng. ultimately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as the end result of a succession or process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ultimately

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Students pushed to be better themselves ultimately become people who push for a better tomorrow.

    Từ trong câu: ultimately, student, push, better, themselves, become, people, tomorrow

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Assessment/Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123182 (bản sửa đổi 1733903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ultimately, computer games in early childhood serve the purpose of offering a fun new way to learn.

    Từ trong câu: ultimately, computer, game, early, childhood, serve, purpose, offer

    «Issues in Digital Technology in Education/Computers in the Early Childhood Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159025 (bản sửa đổi 4449001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ultimately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ultimately leads70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ultimately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ultimately trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ ultimately hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ultimately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ultimately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ultimately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ultimately: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.