Câu tiếng Anh có từ “tyrant”
210 câu thật có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tyrant nghĩa là bạo chúa. tyrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel and oppressive dictator. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tyrant
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The slave is always a tyrant, if he can get a chance to be one.
Từ trong câu: tyrant, slave, always, get, chance
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a real luxury for her to meet with some one who could thoroughly trounce her tyrant.
Từ trong câu: tyrant, real, luxury, meet, thoroughly
Mór Jókai, Eyes Like the Sea: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The vigorous group or the tyrant can seize power at the second stage of revolution easily, using this weakness.
Từ trong câu: tyrant, vigorous, group, seize, power, second, stage, revolution
«Interesting social sciences/Sociology of revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377913 (bản sửa đổi 4567513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be the making of a tyrant.
«Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The power of Prussia, the power of the Hun, the power of tyrants, must be utterly crushed before the world can be free.
Từ trong câu: tyrant, power, utterly, world, free
Rupert Sargent Holland, Lafayette, We Come! The Story of How a Young Frenchman Fought for Liberty in America and How America Now Fights for Liberty in France. Nguồn: Project Gutenberg #43843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vigorous group or the tyrant can restore an old regime.
Từ trong câu: regime, tyrant, vigorous, group, restore, old
«Interesting social sciences/Sociology of revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377913 (bản sửa đổi 4567513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Relations between the god and the tyrant can hardly have remained cordial after this incident and the Thebans presumably sided with the god.
Từ trong câu: presumably, tyrant, relation, god, hardly, remain, incident, side
P. N. Ure, The Origin of Tyranny. Nguồn: Project Gutenberg #62364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was it too much to scourge and to destroy all the first-born of men who could tolerate, assist, and uphold a tyrant like this?
Từ trong câu: tolerate, destroy, tyrant, assist, much, first, bear, man
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us render the tyrant no aid; let us not hold the light by which he can trace the footprints of our flying brother.
Từ trong câu: brother, render, fly, trace, aid, tyrant, let, hold
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tyrant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyrant trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tyrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyrant: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.