Câu tiếng Anh có từ “tyrant”
179 câu thật có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tyrant nghĩa là bạo chúa. tyrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel and oppressive dictator. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tyrant
One of the slaves of the tyrant Capet rushed on me sword in hand; I sent a bullet through his heart, and, as he fell, I tore this scarf from his body.
Từ trong câu: scarf, slave, tyrant, rush, sword, hand, send, bullet
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Prince, whose character is thus marked by every act which may define a Tyrant, is unfit to be the ruler of a free people.
Từ trong câu: unfit, prince, character, thus, mark, every, act, define
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tyrant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyrant trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tyrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyrant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.