Câu tiếng Anh có từ “tyrant”
206 câu thật có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tyrant nghĩa là bạo chúa. tyrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel and oppressive dictator. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tyrant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Seneca had been a philosopher who served a tyrant.
Từ trong câu: tyrant, philosopher, serve
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had been successful, for the Florentines of their own accord put themselves beneath the sway of a second tyrant.
Từ trong câu: tyrant, successful, accord, put, themselves, beneath, second
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mobile waves of public opinion no longer upheld the tyrants overthrown by the accomplices who had now become their enemies.
Từ trong câu: mobile, tyrant, wave, public, opinion, long, now, become
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This tyrant roused the old spirit of the people which had asserted its independence in former days.
Từ trong câu: assert, independence, tyrant, old, spirit, people, former, day
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Up jumped their tyrant, little the worse bodily for the beating he had got, but he was livid with rage.
Từ trong câu: jump, rage, bodily, tyrant, up, little, bad, beat
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered quite well how the Maestro had said: "The sea is a tyrant.
Từ trong câu: maestro, remember, quite, well, sea, tyrant
Edith Ballinger Price, The Happy Venture. Nguồn: Project Gutenberg #11216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had reformed religions, revolutionized society, and shaken the thrones of tyrants.
Từ trong câu: revolutionize, shaken, reform, religion, society, shake, tyrant
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tyrant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyrant trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tyrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyrant: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.