Câu tiếng Anh có từ “tyrant”
210 câu thật có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tyrant nghĩa là bạo chúa. tyrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel and oppressive dictator. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tyrant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All modern forms of consequentialism have to prevent tyrants (absolute rulers) from using this idea for evil.
Từ trong câu: tyrant, modern, form, prevent, absolute, ruler, use, idea
«The end justifies the means», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548909 (bản sửa đổi 10981630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you must complain, restrict your complaints to the tyrant abusing power or the well-recognized enemy causing the problems.
Từ trong câu: tyrant, complain, restrict, complaint, abuse, power, well, recognize
«Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The power of Prussia, the power of the Hun, the power of tyrants, must be utterly crushed before the world can be free.
Từ trong câu: tyrant, power, utterly, world, free
Rupert Sargent Holland, Lafayette, We Come! The Story of How a Young Frenchman Fought for Liberty in America and How America Now Fights for Liberty in France. Nguồn: Project Gutenberg #43843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to build a tyranny, a contender for tyrants must establish control over all three branches of government.
Từ trong câu: tyranny, order, build, tyrant, establish, control, branch, government
«Interesting social sciences/The essence of principle for the separation of powers.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378017 (bản sửa đổi 4029332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tyrant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyrant trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tyrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyrant: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.