E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tyrant”

179 câu thật có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tyrant nghĩa là bạo chúa. tyrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel and oppressive dictator. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tyrant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To return to the tyrant—How will he support that rare army of his?

    Từ trong câu: tyrant, return, support, rare, army

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the tyrant will live at the greatest distance from true or natural pleasure, and the king at the least?

    Từ trong câu: tyrant, live, great, distance, true, natural, pleasure, king

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But this revolutionary war of the peoples against the tyrants will be the last war, the war to abolish war forever.

    Từ trong câu: tyrant, revolutionary, war, people, last, abolish, forever

    «Interesting social sciences/The theory of war», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377963 (bản sửa đổi 4638863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dictators and tyrants imposed their inviolable will on the inland nation.

    Từ trong câu: dictator, tyrant, impose, nation

    Francisco García Calderón, Latin America: Its Rise and Progress. Nguồn: Project Gutenberg #62541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Calmly describe how natural forces resisting the tyrant will eventually defeat his efforts.

    Từ trong câu: calmly, describe, natural, force, resist, tyrant, eventually, defeat

    «Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tyrant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petty tyrant193 lần
domestic tyrant125 lần
cruel tyrant167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyrant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyrant trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ tyrant hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tyrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyrant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyrant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.