Câu tiếng Anh có từ “typical”
372 câu thật có từ typical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typical nghĩa là điển hình. typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typical
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
As is typical for such small animals, there are no respiratory or circulatory organs.
Từ trong câu: respiratory, typical, small, animal, organ
«Gastrotrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243998 (bản sửa đổi 10990307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a common political experience, and a democratic urge typical of the frontier.
Từ trong câu: frontier, typical, urge, democratic, common, political, experience
Lee J. Levinger, Anti-Semitism in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #73221. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a typical Alemannic idiom used.
Từ trong câu: idiom, typical, use
«Dialects in Tyrol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859224 (bản sửa đổi 9945794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then there is a typical case of a wife who has learned some of life's little ironies through her work on munitions production.
Từ trong câu: irony, typical, case, wife, learn, little, work, production
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no more humorous reading, or more typical, than the ups and downs of office-seekers.
Từ trong câu: seeker, humorous, read, typical, up, down, office
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several bay sizes, and each has a typical use.
Từ trong câu: bay, several, size, typical, use
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a rare lack of wit in them, be they allegorical, typical, or fanciful; but they are sure to attract a gaping and a laughing throng.
Từ trong câu: allegorical, rare, lack, wit, typical, fanciful, sure, attract
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of the rarity of this cancer, there are no guidelines for how it should be treated, nor any typical treatment.
Từ trong câu: rarity, because, cancer, guideline, treat, typical, treatment
«WikiJournal Preprints/Endometrial cancer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221278 (bản sửa đổi 2242992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are three common ways of measuring central tendency or which score(s) are typical.
Từ trong câu: tendency, common, way, measure, central, score, be, typical
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 11: Standardized and Other Formal Assessments/Understanding Test Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132718 (bản sửa đổi 4583773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| typical examples | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typical trong kho câu?
- Kho câu có 372 câu có từ typical hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.