Câu tiếng Anh có từ “typical”
356 câu thật có từ typical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typical nghĩa là điển hình. typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typical
Their touring band was much larger than their typical studio band.
Từ trong câu: typical, studio, tour, band, much, large
«Steely Dan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134290 (bản sửa đổi 10984724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The typical Braconid is usually very small; many of them are no larger than some of the Chalcids.
Từ trong câu: typical, usually, small, many, large
Walter W. Froggatt, Australian insects. Nguồn: Project Gutenberg #76505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Today, Stallman relies on a keyboard whose keys require less pressure than a typical computer keyboard.
Từ trong câu: rely, typical, pressure, computer, keyboard, key, today, require
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Jalap is a typical hydragogue purgative, causing the excretion of more fluid than scammony, but producing less stimulation of the muscular wall of the bowel.
Từ trong câu: stimulation, typical, cause, fluid, produce, less, muscular, wall
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Syntactic universals are more specific than the typical word order universals.
Từ trong câu: syntactic, universal, specific, typical, word, order
«Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She held events less frequently than her predecessors, with a typical week featuring three or fewer events, all under one hour long.
Từ trong câu: predecessor, hold, event, less, frequently, typical, week, feature
«Melania Trump», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510598 (bản sửa đổi 10981897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- typical examples76 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typical trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ typical hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typical: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.