Câu tiếng Anh có từ “typical”
356 câu thật có từ typical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typical nghĩa là điển hình. typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
On a typical weekend day (Saturday or Sunday), for how many hours do you play video games during each of the following times?
Từ trong câu: weekend, typical, day, saturday, sunday, many, hour, play
«Methods in Human Computer Interaction/Project Proposal Turing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361036 (bản sửa đổi 3114995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| typical examples | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typical trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ typical hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typical: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.