Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “typical”
356 câu thật có từ typical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typical nghĩa là điển hình. typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typical
Typical uses of color include showing different countries, different temperatures, or different kinds of roads.
Từ trong câu: typical, use, color, include, show, different, country, temperature
«Map coloring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385975 (bản sửa đổi 9716865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game follows the typical hero going to save the princess, except in certain cases.
Từ trong câu: typical, hero, game, follow, go, save, princess, except
«Digital Media Concepts/The Legend Of Zelda», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220121 (bản sửa đổi 2535076). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Knowing that a typical BPM program follows three major stages makes planning for each stage easier.
Từ trong câu: typical, know, program, follow, major, stage, make, plan
«Business process management/Staging platform growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81068 (bản sửa đổi 1256104). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Today, it is typical to see web based pages in many fields part of many colleges and universities.
Từ trong câu: typical, today, see, web, base, page, many, field
«User-Generated Content in Education/Learning by Creating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221971 (bản sửa đổi 3324953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These novels were different than typical novels today, where it was a romantic story short enough to be read all at once.
Từ trong câu: romantic, typical, novel, different, today, story, short, enough
«Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Eliza Haywood (c. 1693–1756)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424647 (bản sửa đổi 4466870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- typical examples76 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typical trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ typical hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typical: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.